Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
di ấm
Sự che chở, giúp đỡ của tổ tiên. ◇Thẩm Thụ Tiên 沈受先:
Đa lại tổ tông di ấm, đắc lưu mãi mại sanh nhai
多賴祖宗遺廕, 得留買賣生涯 (Tam nguyên kí 三元記, Thác môi 托媒).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遺
| di | 遺: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔭
| ấm | 蔭: | bóng dâm, che kín |

Tìm hình ảnh cho: 遺蔭 Tìm thêm nội dung cho: 遺蔭
