Từ: 遺蔭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遺蔭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

di ấm
Sự che chở, giúp đỡ của tổ tiên. ◇Thẩm Thụ Tiên 先:
Đa lại tổ tông di ấm, đắc lưu mãi mại sanh nhai
廕, 涯 (Tam nguyên kí 記, Thác môi 媒).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遺

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔭

ấm:bóng dâm, che kín
遺蔭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遺蔭 Tìm thêm nội dung cho: 遺蔭