Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 玄青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玄青 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánqīng] xanh đen。深黑色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
玄青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄青 Tìm thêm nội dung cho: 玄青