Cao su chống va đập cửa

Từ: 玉碎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玉碎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玉碎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùsuì] ngọc nát (ví với sự hy sinh nhằm giữ vững khí tiết.)。比喻为保持气节而牺牲(常与"瓦全"对举)。
宁为玉碎,不为瓦全。
thà chết trong còn hơn sống đục (thà làm ngọc nát còn hơn ngói lành.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi:thỏi đất
toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
tui:tui đây
tôi:vua tôi
tủi:tủi thân
玉碎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玉碎 Tìm thêm nội dung cho: 玉碎