Từ: 玩儿票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩儿票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玩儿票 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánrpiào] hát trò (diễn kịch nghiệp dư)。旧时指业余从事戏曲表演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
玩儿票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玩儿票 Tìm thêm nội dung cho: 玩儿票