Từ: 終始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 終始:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 終 • 始

chung thủy
Kết cục và mở đầu.
§ Cũng nói
thủy chung
始終.
◇Lễ Kí 禮記:
Vật hữu bổn mạt, sự hữu chung thủy
物有本末, 事有終始 (Đại Học 大學).Không đổi, trước sau như nhất.Đi đủ vòng rồi trở về chỗ bắt đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon終:chon von; chon chót
chung終:chung kết; lâm chung
giong終:giong ruổi
trọn終:trọn vẹn
xông終:xông pha, xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy始:thuỷ chung
thỉ始:thỉ (bắt đầu)
終始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 終始 Tìm thêm nội dung cho: 終始