Từ: 玩意儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩意儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玩意儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wányìr] 1. đồ chơi。玩具。
2. trò vui; xiếc (xiếc, ảo thuật, tấu...)。指曲艺,杂技等。
3. đồ vật。指东西;事物。
他手里拿的是什么玩意儿?
anh ấy cầm cái gì trong tay đấy?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
玩意儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玩意儿 Tìm thêm nội dung cho: 玩意儿