Từ: 环生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环生 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánshēng] cái này tiếp cái khác; liên tiếp; tiếp nối; liên tục。一个接一个地发生。
险象环生。
những hiện tượng nguy hiểm xảy ra liên tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
环生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环生 Tìm thêm nội dung cho: 环生