Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 提醒 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíxǐng] nhắc nhở。从旁指点,促使注意。
我要是忘了,请你提醒我。
nếu tôi có quên, xin anh nhắc tôi.
到时候请你提个醒儿。
đến lúc đó xin anh nhắc tôi một cái.
我要是忘了,请你提醒我。
nếu tôi có quên, xin anh nhắc tôi.
到时候请你提个醒儿。
đến lúc đó xin anh nhắc tôi một cái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒
| tảnh | 醒: | |
| tỉnh | 醒: | tỉnh dậy; tỉnh ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 提醒 Tìm thêm nội dung cho: 提醒
