Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 玻璃粉 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō·lifěn] 1. bột thuỷ tinh; đường rắc trên bánh; phủ đường。玻璃的粉末,用做研磨材料。
2. thạch; rau câu。用琼脂加糖、香精等制成的冷食,透明像玻璃。
2. thạch; rau câu。用琼脂加糖、香精等制成的冷食,透明像玻璃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻
| pha | 玻: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| ly | 璃: | lưu ly |
| lê | 璃: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |

Tìm hình ảnh cho: 玻璃粉 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃粉
