Từ: 參佐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參佐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tham tá
Dự phần vào để giúp đỡ.Tên một chức việc tại công sở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佐

:phò tá
tớ:đầy tớ
參佐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 參佐 Tìm thêm nội dung cho: 參佐