Từ: 玻璃粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玻璃粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·lifěn] 1. bột thuỷ tinh; đường rắc trên bánh; phủ đường。玻璃的粉末,用做研磨材料。
2. thạch; rau câu。用琼脂加糖、香精等制成的冷食,透明像玻璃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
玻璃粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玻璃粉 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃粉