Từ: 珍摄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍摄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珍摄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnshè]
giữ gìn sức khoẻ; bảo trọng。书信套语,指保重(身体)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ
珍摄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍摄 Tìm thêm nội dung cho: 珍摄