Cao su chống va đập cửa

Từ: 熟知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟知 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúzhī] biết rõ; hiểu rõ。清楚地知道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
熟知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟知 Tìm thêm nội dung cho: 熟知