Từ: 鬼鬼祟祟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼鬼祟祟:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬼 • 鬼 • 祟 • 祟
quỷ quỷ túy túy
Hình dung hành vi ám muội, quỷ bí, không quang minh chính đại, thậm thụt lén lút. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tha thường hòa giá ta nha đầu môn quỷ quỷ túy túy đích, giá ta nha đầu môn dã đô khẳng chiếu cố tha
他常和這些丫頭們鬼鬼祟祟的, 這些丫頭們也都肯照顧他 (Đệ thất thập tứ hồi) Già ấy thường cùng với bọn a hoàn này thậm thụt lén lút, bọn a hoàn này cũng thường để ý coi sóc già ấy.
Nghĩa của 鬼鬼祟祟 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐguǐ suìsuì] lén lút; vụng trộm。行事暖味而不光明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祟
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祟