ngoại quốc
Nước ngoài, quốc gia không kể bổn quốc. ☆Tương tự:
phiên bang
番邦,
dị bang
異邦. ★Tương phản:
bổn quốc
本國,
tổ quốc
祖國.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhĩ đáo ngã na lí khứ, tựu thuyết ngã môn giá lí hữu nhất cá ngoại quốc mĩ nhân lai liễu
你到我那裡去, 就說我們這裡有一個外國美人來了 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mày sang bên nhà, nói là có một mĩ nhân nước ngoài đến chơi.
Nghĩa của 外国 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 國
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 外國 Tìm thêm nội dung cho: 外國
