Từ: 珠宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珠 • 宝

Nghĩa của 珠宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūbǎo] châu báu。珍珠宝石一类的饰物。
珠宝店
cửa hàng châu báu; hiệu bán châu báu; cửa hàng đá quý.
满身珠宝
toàn thân đầy châu báu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau珠:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua珠: 
châu珠:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm珠:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu宝:báu vật
bảo宝:bảo vật
bửu宝:bửu bối (bảo bối)
珠宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珠宝 Tìm thêm nội dung cho: 珠宝