Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 珠宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūbǎo] châu báu。珍珠宝石一类的饰物。
珠宝店
cửa hàng châu báu; hiệu bán châu báu; cửa hàng đá quý.
满身珠宝
toàn thân đầy châu báu.
珠宝店
cửa hàng châu báu; hiệu bán châu báu; cửa hàng đá quý.
满身珠宝
toàn thân đầy châu báu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 珠宝 Tìm thêm nội dung cho: 珠宝
