Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 司 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 司, chiết tự chữ TI, TƠ, TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 司:

司 ti, tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 司

Chiết tự chữ ti, tơ, tư bao gồm chữ ㇆ 一 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

司 cấu thành từ 3 chữ: ㇆, 一, 口
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • ti, tư [ti, tư]

    U+53F8, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si1, yu4;
    Việt bính: si1
    1. [陰司] âm ti 2. [公司] công ti 3. [司機] tư cơ 4. [司令] tư lệnh 5. [司法] tư pháp 6. [司長] ti trưởng;

    ti, tư

    Nghĩa Trung Việt của từ 司

    (Danh) Chức quan, người trông coi một việc.
    ◎Như: các ti kì sự
    chưởng quản nào chức vụ nấy, ti ki : (1) người lái xe; (2) người điều khiển máy (cơ khí).

    (Danh)
    Sở quan, cơ quan trung ương.
    ◎Như: bố chánh ti sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti , án sát ti sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti , giáo dục bộ xã hội giáo dục ti cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.

    (Danh)
    Họ Ti.
    § Ghi chú: Cũng đọc là .

    ti, như "công ti" (vhn)
    tư, như "tư đồ" (btcn)
    tơ, như "trai tơ" (gdhn)

    Nghĩa của 司 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: TƯ, TI
    1. điều khiển; tổ chức。主持;操作。
    司机。
    tài xế.
    司炉。
    thợ đốt lò.
    各司其事。
    việc ai nấy lo.
    2. vụ; sở; ty。部一级机关里的一个部门。
    外交部礼宾司。
    vụ lễ tân bộ ngoại giao.
    3. họ Tư。(Sī)姓。
    Từ ghép:
    司铎 ; 司法 ; 司号员 ; 司机 ; 司空 ; 司寇 ; 司令 ; 司令员 ; 司炉 ; 司马 ; 司马昭之心,路人皆知 ; 司南 ; 司徒 ; 司务长 ; 司仪

    Chữ gần giống với 司:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Chữ gần giống 司

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

    ti:công ti
    :trai tơ
    :tư đồ
    司 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 司 Tìm thêm nội dung cho: 司