Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 司 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 司, chiết tự chữ TI, TƠ, TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 司:
司
Pinyin: si1, yu4;
Việt bính: si1
1. [陰司] âm ti 2. [公司] công ti 3. [司機] tư cơ 4. [司令] tư lệnh 5. [司法] tư pháp 6. [司長] ti trưởng;
司 ti, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 司
(Danh) Chức quan, người trông coi một việc.◎Như: các ti kì sự 各司其事 chưởng quản nào chức vụ nấy, ti ki 司機: (1) người lái xe; (2) người điều khiển máy (cơ khí).
(Danh) Sở quan, cơ quan trung ương.
◎Như: bố chánh ti 布正司 sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti 藩司, án sát ti 按察司 sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti 臬司, giáo dục bộ xã hội giáo dục ti 教育部社會教育司 cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.
(Danh) Họ Ti.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tư.
ti, như "công ti" (vhn)
tư, như "tư đồ" (btcn)
tơ, như "trai tơ" (gdhn)
Nghĩa của 司 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: TƯ, TI
1. điều khiển; tổ chức。主持;操作。
司机。
tài xế.
司炉。
thợ đốt lò.
各司其事。
việc ai nấy lo.
2. vụ; sở; ty。部一级机关里的一个部门。
外交部礼宾司。
vụ lễ tân bộ ngoại giao.
3. họ Tư。(Sī)姓。
Từ ghép:
司铎 ; 司法 ; 司号员 ; 司机 ; 司空 ; 司寇 ; 司令 ; 司令员 ; 司炉 ; 司马 ; 司马昭之心,路人皆知 ; 司南 ; 司徒 ; 司务长 ; 司仪
Số nét: 5
Hán Việt: TƯ, TI
1. điều khiển; tổ chức。主持;操作。
司机。
tài xế.
司炉。
thợ đốt lò.
各司其事。
việc ai nấy lo.
2. vụ; sở; ty。部一级机关里的一个部门。
外交部礼宾司。
vụ lễ tân bộ ngoại giao.
3. họ Tư。(Sī)姓。
Từ ghép:
司铎 ; 司法 ; 司号员 ; 司机 ; 司空 ; 司寇 ; 司令 ; 司令员 ; 司炉 ; 司马 ; 司马昭之心,路人皆知 ; 司南 ; 司徒 ; 司务长 ; 司仪
Chữ gần giống với 司:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |

Tìm hình ảnh cho: 司 Tìm thêm nội dung cho: 司
