Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遷, chiết tự chữ THIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遷:
遷
Biến thể giản thể: 迁;
Pinyin: qian1, suan4, xuan4;
Việt bính: cin1
1. [變遷] biến thiên 2. [事過境遷] sự quá cảnh thiên 3. [三遷] tam thiên;
遷 thiên
◎Như: kiều thiên 喬遷 dời nhà đi ở chỗ khác, thiên đô 遷都 dời đô.
(Động) Đổi quan.
◎Như: tả thiên 左遷 bị giáng chức.
(Động) Biến đổi.
◎Như: kiến dị tư thiên 見異思遷 thấy lạ nghĩ đổi khác, thiên thiện 遷善 đổi lỗi sửa lại nết hay.
thiên, như "thiên (xê dịch, thay đổi)" (vhn)
Pinyin: qian1, suan4, xuan4;
Việt bính: cin1
1. [變遷] biến thiên 2. [事過境遷] sự quá cảnh thiên 3. [三遷] tam thiên;
遷 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 遷
(Động) Dời, chuyển.◎Như: kiều thiên 喬遷 dời nhà đi ở chỗ khác, thiên đô 遷都 dời đô.
(Động) Đổi quan.
◎Như: tả thiên 左遷 bị giáng chức.
(Động) Biến đổi.
◎Như: kiến dị tư thiên 見異思遷 thấy lạ nghĩ đổi khác, thiên thiện 遷善 đổi lỗi sửa lại nết hay.
thiên, như "thiên (xê dịch, thay đổi)" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遷
| thiên | 遷: | thiên (xê dịch, thay đổi) |

Tìm hình ảnh cho: 遷 Tìm thêm nội dung cho: 遷
