Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 遷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遷, chiết tự chữ THIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遷:

遷 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遷

Chiết tự chữ thiên bao gồm chữ 辵 西 大 己 hoặc 辶 覀 大 己 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遷 cấu thành từ 4 chữ: 辵, 西, 大, 己
  • sước, xích, xước
  • 西 tây, tê
  • dãy, dảy, thái, đại
  • kỉ, kỷ
  • 2. 遷 cấu thành từ 4 chữ: 辶, 覀, 大, 己
  • sước, xích, xước
  • á
  • dãy, dảy, thái, đại
  • kỉ, kỷ
  • thiên [thiên]

    U+9077, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian1, suan4, xuan4;
    Việt bính: cin1
    1. [變遷] biến thiên 2. [事過境遷] sự quá cảnh thiên 3. [三遷] tam thiên;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 遷

    (Động) Dời, chuyển.
    ◎Như: kiều thiên
    dời nhà đi ở chỗ khác, thiên đô dời đô.

    (Động)
    Đổi quan.
    ◎Như: tả thiên bị giáng chức.

    (Động)
    Biến đổi.
    ◎Như: kiến dị tư thiên thấy lạ nghĩ đổi khác, thiên thiện đổi lỗi sửa lại nết hay.
    thiên, như "thiên (xê dịch, thay đổi)" (vhn)

    Chữ gần giống với 遷:

    , , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

    Dị thể chữ 遷

    , 𨙞,

    Chữ gần giống 遷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遷 Tự hình chữ 遷 Tự hình chữ 遷 Tự hình chữ 遷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遷

    thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
    遷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遷 Tìm thêm nội dung cho: 遷