Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cầu tâm
Trung tâm điểm của hình cầu (Hình học).
Nghĩa của 球心 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiúxīn] tâm cầu。球的中心,与球面各点距离相等的一点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 球心 Tìm thêm nội dung cho: 球心
