Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 瓮中之鳖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓮中之鳖:
Nghĩa của 瓮中之鳖 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèngzhōngzhībiē] Hán Việt: UNG TRUNG CHI BIẾT
cá trong chậu; ba ba trong vại; thân cá chậu chim lồng (ví với không thể chạy thoát)。比喻逃脱不了的人或动物。
cá trong chậu; ba ba trong vại; thân cá chậu chim lồng (ví với không thể chạy thoát)。比喻逃脱不了的人或动物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓮
| úng | 瓮: | úng (chum vại lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳖
| biết | 鳖: | biết giáp (mu rùa) |

Tìm hình ảnh cho: 瓮中之鳖 Tìm thêm nội dung cho: 瓮中之鳖
