Từ: 瓮中之鳖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓮中之鳖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓮中之鳖 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèngzhōngzhībiē] Hán Việt: UNG TRUNG CHI BIẾT
cá trong chậu; ba ba trong vại; thân cá chậu chim lồng (ví với không thể chạy thoát)。比喻逃脱不了的人或动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓮

úng:úng (chum vại lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳖

biết:biết giáp (mu rùa)
瓮中之鳖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓮中之鳖 Tìm thêm nội dung cho: 瓮中之鳖