Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生死 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngsǐ] sống chết。生存和死亡。
同生死,共患难。
cùng sống chết, cùng chung hoạn nạn.
生死与共(形容情谊很深)。
sống chết có nhau.
同生死,共患难。
cùng sống chết, cùng chung hoạn nạn.
生死与共(形容情谊很深)。
sống chết có nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |

Tìm hình ảnh cho: 生死 Tìm thêm nội dung cho: 生死
