Nghĩa của 头目 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóumù] đầu mục; người đứng đầu; đầu sỏ; trùm (mang nghĩa xấu)。某些集团中为首的人(多含贬义)。
大头目
tên đầu sỏ lớn
小头目
tên đầu sỏ nhỏ.
大头目
tên đầu sỏ lớn
小头目
tên đầu sỏ nhỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 头目 Tìm thêm nội dung cho: 头目
