Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生花之笔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生花之笔:
Nghĩa của 生花之笔 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnghuāzhībǐ] cây bút tài hoa。传说李白少年时梦见笔头生花,从此才华横溢,名闻天下(见于《开元天宝遗事》)。比喻杰出的写作才能。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 生花之笔 Tìm thêm nội dung cho: 生花之笔
