Từ: 生花之笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生花之笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生花之笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnghuāzhībǐ] cây bút tài hoa。传说李白少年时梦见笔头生花,从此才华横溢,名闻天下(见于《开元天宝遗事》)。比喻杰出的写作才能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
生花之笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生花之笔 Tìm thêm nội dung cho: 生花之笔