Từ: 陰地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陰 • 地

âm địa
Chỗ nắng không chiếu tới.
◇Vương Kiến 王建:
Duy hữu giáo phường nam thảo lục, Cổ đài âm địa lãnh thê thê
唯有教坊南草綠, 古苔陰地冷淒淒 (Xuân nhật ngũ môn tây vọng 春日五門西望).Mồ mả, mộ địa.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Hựu thác tha dữ Giả Thành Chi tầm âm địa, tạo phần an táng, sở phí thậm đa
又托他與賈成之尋陰地, 造墳安葬, 所費甚 (Quyển nhị thập).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm陰:âm dương
ơm陰:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
陰地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰地 Tìm thêm nội dung cho: 陰地