Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陰地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm địa
Chỗ nắng không chiếu tới.
◇Vương Kiến 建:
Duy hữu giáo phường nam thảo lục, Cổ đài âm địa lãnh thê thê
綠, (Xuân nhật ngũ môn tây vọng 西望).Mồ mả, mộ địa.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Hựu thác tha dữ Giả Thành Chi tầm âm địa, tạo phần an táng, sở phí thậm đa
, 葬, 甚 (Quyển nhị thập).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
陰地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰地 Tìm thêm nội dung cho: 陰地