Từ: 用费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用费 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngfèi] chi phí; phí tổn; chi phí tiêu dùng。某一件事上的费用。
日常用费
chi phí hàng ngày
一应用费由我负担。
tất cả chi phí đều do tôi đảm nhận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
用费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用费 Tìm thêm nội dung cho: 用费