Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 田野 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiányě] đồng ruộng; điền dã。田地和原野。
田野上一片碧绿。
trên cánh đồng trải dài một màu xanh ngắt.
田野上一片碧绿。
trên cánh đồng trải dài một màu xanh ngắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 田
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |

Tìm hình ảnh cho: 田野 Tìm thêm nội dung cho: 田野
