Từ: 电化教育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电化教育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电化教育 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhuàjiàoyù] nền giáo dục điện khí hoá; giảng dạy bằng thiết bị nghe nhìn。利用录音、广播、电视、幻灯、电影等使用电的设备进行的教育。简称电教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
电化教育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电化教育 Tìm thêm nội dung cho: 电化教育