Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 电化教育 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电化教育:
Nghĩa của 电化教育 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànhuàjiàoyù] nền giáo dục điện khí hoá; giảng dạy bằng thiết bị nghe nhìn。利用录音、广播、电视、幻灯、电影等使用电的设备进行的教育。简称电教。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |

Tìm hình ảnh cho: 电化教育 Tìm thêm nội dung cho: 电化教育
