Từ: 运动会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运动会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运动会 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùndònghuì] đại hội thể dục thể thao; thi đấu điền kinh。多项体育运动的竞赛会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
运动会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运动会 Tìm thêm nội dung cho: 运动会