Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 滑翔 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáxiáng] lượn trên không; chao lượn; bay lượn; bay liệng。某些物体不依靠动力,而利用空气的浮力和本身重力的相互作用在空中飘行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翔
| tường | 翔: | vách tường |

Tìm hình ảnh cho: 滑翔 Tìm thêm nội dung cho: 滑翔
