Cao su chống va đập cửa

Từ: 滑翔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑翔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滑翔 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáxiáng] lượn trên không; chao lượn; bay lượn; bay liệng。某些物体不依靠动力,而利用空气的浮力和本身重力的相互作用在空中飘行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翔

tường:vách tường
滑翔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑翔 Tìm thêm nội dung cho: 滑翔