Từ: 电复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电复:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 复

Nghĩa của 电复 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànfù] trả lời bằng điện tín。用电报答复。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức
电复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电复 Tìm thêm nội dung cho: 电复