Cao su chống va đập cửa

Từ: 电焊工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电焊工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电焊工 trong tiếng Trung hiện đại:

thợ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊

hàn:hàn xì, mỏ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
电焊工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电焊工 Tìm thêm nội dung cho: 电焊工