Từ: bạng châu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bạng châu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạng • châu

bạng châu
Ngọc trai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạng

bạng徬: 
bạng󰔆:bạng (nghêu nước ngọt)
bạng蚌:bạng (nghêu nước ngọt)
bạng𧉻:bạng (nghêu nước ngọt)
bạng蜯:bạng (nghêu nước ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: châu

châu㑳: 
châu周:lỗ châu mai
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
châu朱:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu株:ấu châu (thân cây)
châu洲:châu á, châu mĩ, châu phi
châu珠:châu báu; Châu Giang (tên sông)
châu硃:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu舟:khinh châu (thuyền)
châu舡:khinh châu (thuyền)
châu舩:khinh châu (thuyền)
châu蛛:châu chấu
châu週:lỗ châu mai
châu鵃: 
châu鸼: 
bạng châu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạng châu Tìm thêm nội dung cho: bạng châu