Cao su chống va đập cửa

Từ: 电解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电解 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjiě] điện giải; điện phân。电流通过电解质溶液或熔融状态的电解质,使阴阳两极发生氧化还原反应。可用来冶炼或精炼金属,也用来电镀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
电解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电解 Tìm thêm nội dung cho: 电解