Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电解 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànjiě] điện giải; điện phân。电流通过电解质溶液或熔融状态的电解质,使阴阳两极发生氧化还原反应。可用来冶炼或精炼金属,也用来电镀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 电解 Tìm thêm nội dung cho: 电解
