Cao su chống va đập cửa

Từ: 草野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草野 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoyě]
1. dân dã; dân gian; quê; quê mùa。旧时指民间。
草野小民。
người dân quê mùa hèn mọn
2. quê mùa; thô lậu。 粗野;鄙陋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Gới ý 15 câu đối có chữ 草野:

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

草野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草野 Tìm thêm nội dung cho: 草野