Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 草野 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎoyě] 名
1. dân dã; dân gian; quê; quê mùa。旧时指民间。
草野小民。
người dân quê mùa hèn mọn
2. quê mùa; thô lậu。 粗野;鄙陋。
1. dân dã; dân gian; quê; quê mùa。旧时指民间。
草野小民。
người dân quê mùa hèn mọn
2. quê mùa; thô lậu。 粗野;鄙陋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Gới ý 15 câu đối có chữ 草野:

Tìm hình ảnh cho: 草野 Tìm thêm nội dung cho: 草野
