Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 男生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 男生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 男生 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánshēng] nam sinh; học sinh nam。男学生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
男生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 男生 Tìm thêm nội dung cho: 男生