Từ: 畅所欲言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畅所欲言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畅所欲言 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngsuǒyùyán] Hán Việt: SƯỚNG SỞ DỤC NGÔN
nói thoải mái; nói thoả thích; nói hết ý。痛痛快快地说出想说的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
畅所欲言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畅所欲言 Tìm thêm nội dung cho: 畅所欲言