Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 畅所欲言 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畅所欲言:
Nghĩa của 畅所欲言 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàngsuǒyùyán] Hán Việt: SƯỚNG SỞ DỤC NGÔN
nói thoải mái; nói thoả thích; nói hết ý。痛痛快快地说出想说的话。
nói thoải mái; nói thoả thích; nói hết ý。痛痛快快地说出想说的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅
| sướng | 畅: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 畅所欲言 Tìm thêm nội dung cho: 畅所欲言
