Từ: 略识之无 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 略识之无:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 略 • 识 • 之 • 无

Nghĩa của 略识之无 trong tiếng Trung hiện đại:

[lüèshízhīwú] biết ít chữ。指识字不多("之"和"无"是古汉语常用的字)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược略:sơ lược
trước略:đi trước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức识:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự
略识之无 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 略识之无 Tìm thêm nội dung cho: 略识之无