Từ: tìm nguyên nhân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tìm nguyên nhân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tìm • nguyên • nhân

Dịch tìm nguyên nhân sang tiếng Trung hiện đại:

推本溯源 《推究根源; 找原因。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tìm

tìm寻:tìm kiếm, tìm tòi
tìm尋:tìm kiếm, tìm tòi
tìm𱑭:tìm kiếm, tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên

nguyên元:tết nguyên đán
nguyên原:căn nguyên
nguyên源:nguyên do
nguyên芫:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
nguyên螈:vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)
nguyên黿:nguyên ngư (rùa mu mềm)
nguyên鼋:nguyên ngư (rùa mu mềm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhân亻:nhân đạo, nhân tính
nhân仁:nhân đức
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân姻:hôn nhân
nhân氤:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân洇:nhân một (mai một)
nhân胭:nhân bánh
nhân茵:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân銦:nhân (chất indium)
nhân铟:nhân (chất indium)
tìm nguyên nhân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tìm nguyên nhân Tìm thêm nội dung cho: tìm nguyên nhân