Từ: 曉諭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曉諭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiểu dụ
Cáo tri, báo cho biết. ◇Khoa nhĩ thấm kì thảo nguyên 原:
Huyện nha môn đích cáo thị, tảo tựu hạ lai liễu, hiểu dụ bách tính phàm hữu tại trung thu dạ vãn nhiên phóng tiên pháo giả, dĩ thông phỉ luận tội
示, 了, 者, 罪 (Thập cửu).Bản văn cáo tri, tờ thông báo. ◇Thủy hử truyện 傳:
Tống Giang lệnh quân sĩ tương hiểu dụ thuyên phược tiễn thỉ, tứ diện xạ nhập thành trung
矢, (Đệ cửu thập thất hồi).

Nghĩa của 晓谕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoyù] hiểu dụ。晓示(旧时指上级对下级)。
明白晓谕。
hiểu rõ lời hiểu dụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曉

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu
hẻo:hẻo lánh
hểu:cạn hểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諭

dụ:vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)
曉諭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曉諭 Tìm thêm nội dung cho: 曉諭