Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畸, chiết tự chữ KI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畸:
畸
Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: gei1 kei1;
畸 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 畸
(Danh) Khu ruộng không ngay ngắn.◇Trương Tự Liệt 張自烈: Linh điền bất khả tỉnh giả vi ki 零田不可井者為畸 (Chánh tự thông 正字通, Điền bộ 田部) Ruộng lẻ vụn không làm tỉnh điền được gọi là ki.
(Danh) Số lẻ, số dư.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Khẩu tam thiên thất bách nhất thập tứ vạn hữu ki 口三千七百一十四萬有畸 (Trung tông thần long nguyên niên 中宗神龍元年) Số người ba nghìn bảy trăm bốn mươi tư vạn có lẻ.
(Danh) Sự tà lệch.
(Tính) Không bình thường, không ngay ngắn.
◎Như: ki hình 畸形: (1) hình thể sinh ra lớn lên không bình thường; (2) khác thường, không hợp lẽ thường.
Nghĩa của 畸 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 13
Hán Việt: CƠ
1. thiên về; lệch về。偏。
畸轻畸重。
bên nhẹ bên nặng.
2. khác thường; dị dạng; dị thường; lạ thường。不正常的;不规则的。
畸形。
dị dạng.
书
3. số lẻ。数的零头。
畸零。
số lẻ.
Từ ghép:
畸变 ; 畸零 ; 畸轻畸重 ; 畸形
Số nét: 13
Hán Việt: CƠ
1. thiên về; lệch về。偏。
畸轻畸重。
bên nhẹ bên nặng.
2. khác thường; dị dạng; dị thường; lạ thường。不正常的;不规则的。
畸形。
dị dạng.
书
3. số lẻ。数的零头。
畸零。
số lẻ.
Từ ghép:
畸变 ; 畸零 ; 畸轻畸重 ; 畸形
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 畸 Tìm thêm nội dung cho: 畸
