Từ: 下本儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下本儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下本儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàběnr] bỏ vốn; bỏ vốn vào。 放进本钱。
要多打粮食就要舍得下本儿,勤灌溉,多上肥料,加强田间管理。
muốn thu hoạch được nhiều lương thực phải dám bỏ vốn, chăm tưới, bón nhiều phân, tăng cường chăm sóc đồng ruộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
下本儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下本儿 Tìm thêm nội dung cho: 下本儿