Từ: 老街 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老街:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老街 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojiē] Hán Việt: LÃO NHAI
Lào Cai; tỉnh Lào Cai。 (省。越南地名。北越省份之一。)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 
老街 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老街 Tìm thêm nội dung cho: 老街