Từ: 疏失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疏失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疏失 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūshī] sơ xuất; sai sót; sai lầm。疏忽失误。
清查库存物资,要照册仔细核对,不准稍有遗漏疏失。
kiểm tra vật tư tồn kho, phải đối chiếu sổ sách tỉ mỉ, không được có sai sót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

:sơ ý
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ:dâng sớ
sờ:sờ sờ
:xơ rơ (rã rời)
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
疏失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疏失 Tìm thêm nội dung cho: 疏失