Từ: 培訓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培訓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi huấn
Bồi dưỡng và huấn luyện.
◎Như:
nhất bàn đại công ti đô hội hữu nhất sáo bồi huấn kế hoạch
畫.

Nghĩa của 培训 trong tiếng Trung hiện đại:

[péixùn] huấn luyện; đào tạo。培养和训练(技术工人、专业干部等)。
培训技术人员。
Đào tạo và huấn luyện nhân viên kỹ thuật.
经过培训
qua đợt huấn luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訓

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
培訓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 培訓 Tìm thêm nội dung cho: 培訓