Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ảm:

黯 ảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: ảm

ảm [ảm]

U+9EEF, tổng 21 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: an4, an1;
Việt bính: am2
1. [黯淡] ảm đạm 2. [黯然] ảm nhiên;

ảm

Nghĩa Trung Việt của từ 黯

(Danh) Màu đen sẫm.

(Phó)
Ảm đạm, u tối.
◇Lí Hoa
: Ảm hề thảm tụy, phong bi nhật huân , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Ảm đạm hề thê thảm, gió đau thương mặt trời u ám.

(Phó)
Ủ rũ, buồn thảm.
◎Như: ảm nhiên ủ rũ, buồn rầu.
◇Liêu trai chí dị : Vương hô thê xuất hiện, phụ bại nhứ, thái sắc ảm yên , , (Vương Thành ) Vương gọi vợ ra chào, (vợ) mặc áo rách, sắc mặt đói khổ thiểu não.
ảm, như "ảm đạm" (vhn)

Nghĩa của 黯 trong tiếng Trung hiện đại:

[àn]Bộ: 音 - Âm
Số nét: 22
Hán Việt: ẢM
tối; âm u; lờ mờ。阴暗。
黯 淡
ảm đạm
Từ ghép:
黯淡 ; 黯然

Chữ gần giống với 黯:

, , , , , ,

Chữ gần giống 黯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黯 Tự hình chữ 黯 Tự hình chữ 黯 Tự hình chữ 黯

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảm

ảm:ảm đạm

Gới ý 15 câu đối có chữ ảm:

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

ảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ảm Tìm thêm nội dung cho: ảm