Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 痛经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痛经 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòngjīng] đau bụng kinh; đau bụng khi hành kinh。妇女在行经前或行经时下腹子宫部位疼痛的症状。也叫经痛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
痛经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛经 Tìm thêm nội dung cho: 痛经