Từ: 知事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīshì] tri huyện; quan huyện。民国初年称一县的长官。也叫县知事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
知事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知事 Tìm thêm nội dung cho: 知事