Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 痴人说梦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴人说梦:
Nghĩa của 痴人说梦 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīrénshuōmèng] Hán Việt: SI NHÂN THUYẾT MỘNG
người ngốc nói mê; ngu si; nói chuyện viển vông; nói vớ vẩn; quá khích (chuyện hoang đường không thực hiện được)。比喻说根本办不到的荒唐话。
người ngốc nói mê; ngu si; nói chuyện viển vông; nói vớ vẩn; quá khích (chuyện hoang đường không thực hiện được)。比喻说根本办不到的荒唐话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴
| se | 痴: | se mình (không được khoẻ) |
| si | 痴: | si mê; ngu si |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦
| mộng | 梦: | mộng mị; mộng du |

Tìm hình ảnh cho: 痴人说梦 Tìm thêm nội dung cho: 痴人说梦
