Từ: 痴人说梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴人说梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痴人说梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīrénshuōmèng] Hán Việt: SI NHÂN THUYẾT MỘNG
người ngốc nói mê; ngu si; nói chuyện viển vông; nói vớ vẩn; quá khích (chuyện hoang đường không thực hiện được)。比喻说根本办不到的荒唐话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

se:se mình (không được khoẻ)
si:si mê; ngu si

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
痴人说梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痴人说梦 Tìm thêm nội dung cho: 痴人说梦