Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鱼鹰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼鹰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼鹰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúyīng] 1. chim ưng biển。鹗的通称。
2. chim cốc。鸬鹚的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

ưng:chim ưng
鱼鹰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼鹰 Tìm thêm nội dung cho: 鱼鹰