Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃闭门羹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃闭门羹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃闭门羹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chībìméngēng] bị sập cửa vào mặt。羹:流汁食品。吃闭门羹,比喻串门时,主人不在家,被拒绝进门或受其他冷遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
吃闭门羹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃闭门羹 Tìm thêm nội dung cho: 吃闭门羹